Chủ Nhật, 4 tháng 12, 2016

GIÁ XE TẢI 2,5 TẤN HYUNDAI HD65 THÙNG BẠT

Báo giá xe tải 2,5 tấn Hyundai HD65 thùng mui bạt giá cạnh tranh nhất Miền Bắc. Xe Hyundai HD65 thùng bạt tải trọng 2.5 tấn sử dụng động cơ D4DB-D, lọt lòng thùng 4.4m. Giao xe ngay


Hyundai HD65 2,5 tấn là dòng xe tải nhẹ của Hyundai Hàn Quốc phân phối trên toàn thế giới, tại Việt Nam dòng xe tải nhẹ này đã quá quen thuộc với các lái xe và xe 2,5 tấn HD65 thùng bạt cũng nằm trong phân khúc này .

Hyundai HD65 2,5 tấn thùng bạt sử dụng động cơ kim cơ D4DB-D dễ vận hành và sửa chữa, xe HD65 thùng bạt được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại của Hyundai Đô Thành. Xe 2,5 tấn Hyundai HD65 lắp ráp được nhập khẩu linh kiện CKD 3 cục giúp quý khách hàng yên tâm về chất lượng so với những dòng xe tải Hyundai HD65 nhập khẩu nguyên chiếc. Lốp đà nẵng 7.00R16, Acqui Đồng Nai đã thành thương hiệu lớn của Việt Nam được nhà máy ô tô Đô Thành tin tưởng hợp tác.

xe tai 2,5 tan hd65 thung bat
Xe tải 2,5 tấn HD65 thùng bạt



Nội thất xe Hyundai 2,5 tấn HD65 thùng bạt

thiết kế rộng rãi giúp lái xe bao quát xe khi vận hành, thiết kế điều hoà 2 chiều, tay lái gật gù, ghế chỉnh cơ, đầu CD cắm USB, Taplo vân gỗ, kính chỉnh điện...tất cả offtion theo đúng tiêu chuẩn của Xe tải Hyundai Hàn Quốc giúp lái xe vận hành an toàn và thoải mái trên những cung đường dài.

Thùng Bạt xe Hyundai 2,5 tấn

được đóng tại nhà máy và được cục đăng kiểm Việt Nam cấp phép lưu hành trên toàn quốc, báo giá xe tải  HD65 thùng bạt hạ 5 bửng, sàn phẳng, vách ngoài inox cán sóng, vách trong tôn hoa giúp hàng hoá không bị xô vào thùng đổ vỡ.

xe hyundai 2,5 tan thung bat


THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HYUNDAI HD65 THÙNG BẠT 2,5 TẤN.


Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :
173/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Trương Đại Đồng
Sales Manager
Hotline: 0934 456 687 - 0984 085 899
Add: Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
        Km14 Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội