Thứ Tư, 23 tháng 11, 2016

GIÁ XE TẢI HD99 ĐÔ THÀNH 6,7 TẤN THÙNG LỬNG

Xe tải HD99 thùng lửng 6,7 tấn do nhà máy xe tải Đô Thành thiết kế nâng tải trọng từ xe 3.5 tấn HD72 với giá thành không đổi. Mua xe HD99 thùng lửng trả góp hỗ trợ tới 80% giá trị xe.

Công ty chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng thông số kĩ thuật chính thức của dòng xe tải hyundai hd99 thùng lửng 6,7 tấn với mong muốn tạo điều kiện cho quý khách hàng sự lực chọn 1 dòng xe tải  6,7 tấn hyundai HD99 thùng lửng ưng ý nhất có chất lượng tốt nhất và giá cả phù hợp nhất , phương thức thanh toán nhanh gọn nhất khí mua dòng xe tải 6.7 tấn hd99 đô thành hyundai thùng lửng của công ty chúng tôi cung cấp. Ngoài ra công ty chúng tôi có các dòng xe và thùng cùng phân khúc xe Hyundai HD99 cho quý khách lựa chọn :



xe tai hd99 do thanh thung lung
xe tải hd99 đô thành thùng lửng



Xe tải Hyundai HD99 thùng lửng đóng mới theo tiêu chuẩn nhà máy. Thùng mở ra 5 bửng, có hồ sơ hoán cải từ nhà máy chỉ cần đăng ký 1 lần duy nhất, Thời gian đóng mới thùng từ 5 đến 12 ngày tùy thuộc vào thời điểm đặt hàng.

xe tai 6,7 tan do thanh thung lung
xe tải 6,7 tấn đô thành thùng lửng

Động cơ xe Đô thành Hyundai HD99 thùng lửng được lắp ráp động cơ Hyundai D4DB, loại 4 xilanh thẳng hàng, công suất 130 mã lực, được làm mát bằng nước. Đảm bảo cho động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.
Hộp số xe HD99 thùng lửng  : trang bị hộp số sàn 5 số tiến 1 số lùi.

Nội thất xe hyundai 6,7 tấn đô thành thùng lửng có thiết kế nội thất rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho người lái. Xe được trang bị điều hòa, radio, ghế lái có thể điều chỉnh được. Hệ thống kính xe được điều chỉnh bằng điện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HD99 ĐÔ THÀNH THÙNG LỬNG


Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :
0601/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Trương Đại Đồng
Sales Manager
Hotline: 0934 456 687 - 0984 085 899
Add: Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
        Km14 Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội